Mark Levinson
Lượt xem: 928

Trong kho : Hết hàng

Bảo hành : Nhận Đặt Hàng! Quý 4 năm 2019 Giao Hàng.

Tăng âm tích hợp Mark Levinson No 5805 được ra mắt vào quý 4 năm 2019. Đơn giản, mạnh mẽ và đa năng là những tiêu chí tối thượng của ampli tích hợp No5805.

Read More

No 5805

Ampli Tích Hợp MARK LEVINSON №5805

Đơn giản, mạnh mẽ và đa năng là những tiêu chí tối thượng cho các sản phẩm hi-end của thời đại kỹ thuật số, đó chính là lý do để Mark Levinson cho ra đời sản phẩm ampli tích hợp No5805. Sản phẩm này thừa kế những gì tinh túy nhất trong các thiết kế mà thương hiệu Mark Levinson đã sáng tạo ra trong nhiều thập kỷ dẫn đầu công nghệ ampli. Với kiểu dáng hoàn toàn mới mẻ, các mạch điện độc quyền tinh xảo như PurePath, PrecisionLinkII DAC, thiết kế dual-mono class AB mạnh mẽ, No5805 mang đến cho người nghe không chỉ vẻ đẹp sang trọng mà còn ẩn chứa sức mạnh tiềm tàng và các tính năng cực kỳ phong phú. Không chỉ có thế, tất cả các sản phẩm Mark Levinson luôn tự hào được thiết kế và chế tạo tại Mỹ, đơn giản là: “Made in USA”.

 Kiểu dáng thiết kế

Vật liệu kim loại siêu bền, hoàn thiện tinh tế và kiểu dáng độc đáo luôn là những điểm nhấn làm khách hàng luôn nhớ đến hình ảnh của Mark Levinson. Ampli No5805 có mặt trước được làm từ tấm nhôm dày tới 2,5cm, được thổi hạt sần mịn li ti và anot hóa đen bóng tạo độ cứng vĩnh cửu. Màn hình hiển thị bằng thủy tinh siêu cứng được lồng ghép khéo léo vào tấm nhôm đến mức hoàn toàn không có vết ghép, cứ y như là liền một khối. Hai núm điều khiển bo tròn nhẹ nhàng tạo cảm giác mềm mại và thật sự vừa tay khi điều khiển.

No 5805

Mạch điện digital

Ampli tích hợp No5805 được trang bị mạch DAC 32bit ESS Sabre tối ưu thông qua điều khiển của bộ vi xử lý Mark Levinson PrecisionLinkII, chế độ khử jitter xuất sắc và mạch chuyển đổi I/V full balance. Ampli No5805 có bốn đầu vào digital bao gồm một coaxial, hai đường cáp quang S/PDIF và một cổng USB để giải mã tín hiệu PCM lên tới 32bit/384kHz và DSD với độ phân giải tối đa 11,2MHz. Ampli No5805 có đầu thu Bluetooth ® aptX ™ HD cho phép kết nối nhạc Bluetooth chất lượng cao nhất hiện nay. Đặc biệt, ampli No5805 còn có công nghệ giải mã MQA (Master Quality Authenticated) cho phép phát lại các file nhạc MQA và stream nhạc MQA với chất lượng cao.

 Mạch điện điều khiển

Ampli tích hợp No5805 có cổng giao tiếp Ethernet, USB, RS-232, IR input và 12V trigger. Điều đó rất thuận lợi cho người dùng trong việc kết nối với nhà sản xuất để cập nhật và nâng cấp phần mềm cho ampli trong tương lai.

 Mạch điện analog đầu vào

Nền tảng quan trọng trong khuếch đại tín hiệu của Ampli tích hợp No5805 này là mạch điện PurePath do Mark Levinson sáng tạo ra. Mạch input PurePath có kết nối các tầng trực tiếp theo cấu hình dualmono cho 2 kênh stereo, cũng cần nhắc lại là mạch PurePath của Mark Levinson đã được Hoa Kỳ cấp 2 bằng sáng chế độc quyền.

No 5805 

Phần volume của ampli thiết kế theo mạch cầu điện trở ladder R-2R và điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số nhằm hạn chế tối thiếu độ méo và tối đa hóa băng thông. Ampli tích hợp No5805 được trang bị mạch MainDriver với độ khuếch đại lớn và trở kháng ra thấp kết nối với lỗ cắm ở phía trước ampli, đủ sức kéo hầu hết loại tai nghe trên thị trường. Đặc biệt hơn, ampli No 5805 còn trang bị một bộ khuếch đại phono MM/MC chất lượng rất cao tạo âm thanh trong trẻo chính xác cho những audiophile yêu đĩa than analog. Việc cài đặt hệ số khuếch đại cho MM/MC rất đơn giản và dễ dàng tương thích với hầu hết các loại catridge trên thị trường.

Tầng công suất class AB

Hoàn toàn sử dụng các transistor rời, nối tầng trực tiếp cho băng thông tối đa. Để có công suất ra 125W/ 8 ohm và 250W/ 4 ohm, một bộ nguồn xuyến rất lớn sẽ cấp nguồn riêng biệt cho 12 con sò khủng 260V/15A của 2 kênh. Tám con tụ 10.000uF là nguồn dự trữ năng lượng dồi dào để ampli đánh ra tiếng bass tròn căng không méo ngay cả khi khai thác công suất lớn với các dòng loa khó kéo. Kết quả đo kiểm cho thấy, ampli Mark Levinson No5805 có thế kéo loa xuống tới 2 ohm, đây là điều mà rất ít ampli trên thị trường có được.

No 5805

HIGHLIGHTS


Digital Inputs
1 x USB 2.0, 1 x coaxial S/PDIF, and 2 x optical S/PDIF
192kHz/32 bit PCM and DSD 5.6 capability
Bluetooth audio input including AptX-HD support
MQA full decoding on all digital inputs including asynchronous USB
Analog Inputs
1 x balanced XLR stereo, 2 x RCA stereo, 1 x RCA Phono (MM/MC)
HT processor pass-thru mode
Outputs
Line outputs: 1 x RCA stereo (variable)
Headphone output: 1 x 1/4-inch/6.35mm jack (front panel)
Speaker outputs: 2 pairs high-current binding posts
Control
Control ports: Ethernet (RJ45), RS-232 (DB9), 12V trigger input/output and IR input (3.5mm jack)
Webpage setup, configuration import/export, software updates
Included handheld IR remote control
Control modules for third-party automation
Other
EuP compliant / low-power standby
All-new Nº 5000 series industrial design
Designed, engineered and precision-crafted in the USA
Packaged and sold individually

No 5805

5805 SPECIFICATIONS
ANALOG LINE STAGE

Line Input Impedance: Balanced (XLR): 20kΩ; Single-ended (RCA): 10kΩ
Volume Control: Balanced; voltage mode; digitally-controlled resistor network
Gain: 8.5dB maximum
Output Impedance: 55Ω
Output Overload: >4.5V RMS
Frequency Response: 20Hz to 20kHz, ±0.03dB; <2Hz to 210kHz, +0.1/–3dB (At unity gain volume setting)
Total Harmonic Distortion: <0.01%,1kHz; <0.03%,20 kHz; 2V RMS output (At unity gain volume setting)
Signal-To-Noise Ratio: >96dB (20Hz to 20kHz, A-weighted); >93dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted)
(Referred to 2V RMS output, unity gain volume setting)
Input Sensitivity: 53mV RMS at line input for 2.83V RMS at speaker output, maximum volume setting
System Gain: 34.5dB, line input to speaker output, maximum volume setting

PHONO STAGE

Riaa Frequency Response: 20Hz to 20kHz, ±0.3dB
Infrasonic Filter: Selectable; 20Hz, 1st order (6dB/octave)

MOVING-MAGNET MODE

Input Resistance: 47kΩ
Input Capacitance: Selectable; 20, 70, 120, 170pF
Gain: 39dB at 1kHz
Total Harmonic Distortion: <0.01%, 1kHz, 2V RMS output; <0.05%, 20kHz, 2V RMS output
Signal-To-Noise Ratio: >90dB (20Hz to 20kHz A-weighted, referred to 2V RMS output);
>78dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted, referred to 2V RMS output)
Maximum Input Level: >190mV at 1kHz; >1.6V at 20kHz

MOVING-COIL MODE

Input Resistance: Selectable, 37Ω to 1000Ω
Gain: 69dB at 1kHz
Total Harmonic Distortion: <0.01%, 1kHz, 2V RMS output; <0.06%, 20kHz, 2V RMS output
Signal-To-Noise Ratio: >71dB (20Hz to 20kHz A-weighted, referred to 2V RMS output);
>66dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted, referred to 2V RMS output)
Maximum Input Level: >6.5mV at 1kHz; >19mV at 20kHz

DIGITAL-TO-ANALOG CONVERTER STAGE

Output Voltage: 5.7V RMS at maximum volume/full scale (0dBFS)
Frequency Response: 20Hz to 20kHz, +0/–0.02dB (192kHz/24 bit signal);
20Hz to 20kHz, +0/–0.05dB (44.1kHz/16 bit signal)
Total Harmonic Distortion: <0.0025%, 20Hz to 20kHz,at 3V RMS output (192kHz/24 bit signal);
<0.003%, 20Hz to 20kHz, at 3V RMS output (44.1kHz/16 bit signal);
<0.006%, 90kHz, at 3V RMS output (192kHz/24 bit signal)
Signal-To-Noise Ratio: >100dB (20Hz to 20 kHz, 192kHz/24 bit signal, A-weighted);
>98dB (20Hz to 20 kHz, 192kHz/24 bit signal, wideband, unweighted;
>94dB (20Hz to 20 kHz, 44.1kHz/16 bit signal, A-weighted);
>92dB (20Hz to 20 kHz, 44.1kHz/16 bit signal, wideband, unweighted) ( referred to 2V RMS output)
Sample Rates/Bit Depth: PCM: 32, 44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192, 352.8, or 384kHz; up to 32 bits; DSD: Native or DoP; single, double, or quad speed (2.8, 5.6, or 11.2MHz)
Digital Processing: Full MQA decoding; PCM: Seven user-selectable digital filter settings;
user-selectable up-sampling to 352.8/384kHz; DSD: Four user-selectable digital filter settings

HEADPHONE OUTPUT

Total Harmonic Distortion: <0.04%, 20Hz and 1kHz, 2V RMS output, 30Ω load; <0.10%, 20kHz, 2V RMS output, 30Ω load
Output Overload: >3.3V RMS, 30Ω load
Signal-To-Noise Ratio: >91dB (20Hz to 20kHz, A-weighted, referred to 2V RMS output);
>87dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted, referred to 2V RMS output
utput Impedance: <2.5Ω, 20Hz to 20kHz

AMPLIFIER SECTION

Frequency Response: <2Hz to 20kHz, +0/–0.2 dB; <2Hz to 100kHz, +0/–3dB
Signal-To-Noise Ratio: >103dB (20Hz to 20 kHz, A-weighted); >100dB (20Hz to 20 kHz, wideband, unweighted) Total Harmonic Distortion + Noise: <0.035% at 1kHz, 125W, 8Ω; <0.18% at 20kHz, 125W, 8Ω
Output Power: 125W RMS per channel at 8Ω, 20Hz to 20kHz
Output Impedance: <0.098Ω, 20Hz to 10kHz; <0.11Ω at 20kHz
Damping Factor: >82, 20Hz to 10kHz; >72 at 20kHz (All referred to 8Ω)

GENERAL

Analog Input Connectors: 1 pair balanced line-level inputs (XLR); 2 pairs single-ended line-level inputs (RCA); 1 pair single-ended moving-coil phono inputs (RCA); 1 pair single-ended moving-magnet phono inputs (RCA)
Digital Audio Connectors: 2 optical digital inputs (Toslink); 1 asynchronous USB digital input (USB-B); №5805: 1 coaxial digital S/PDIF input (RCA); №5802: 2 coaxial digital S/PDIF input (RCA); №5802: 1 balanced digital AES/EBU input (XLR)
Output Connectors: 1 pair single-ended line-level outputs (RCA); 2 pairs loudspeaker outputs (High-current binding posts with banana sockets; accept spade lugs with ¼”/6.3mm spacing up to ⅛”/3mm thick)
Control Connectors: 1 RS-232 port (DB9 connector); 1 IR input (⅛”/3.5mm phone jack); 1 programmable 12V DC trigger output (⅛”/3.5mm phone jack), 100mA maximum; 1 programmable 12V DC trigger input (⅛”/3.5mm phone jack); 1 Ethernet port (RJ-45 connector)
Mains Voltage: 100VAC, 115VAC, or 230VAC, factory set
Power Consumption: Standby, “Green” mode: <0.4W
Standby, “Power Save” mode: 7W
Standby, “Normal” mode: 70W;
Power on, quiescent: 120W;
Power on, both channels at ⅛ rated power: 240W;
Dimensions/Weight (Unit): Height: 5.72”/145mm; Height without feet: 5.25”/133mm; Width: 17.25”/438mm; Depth: 19.98”/507mm; Weight: 62 lbs/28.1kg
Dimensions/Weight (With Packaging): Height: 13.0”/330mm; Width: 24.0”/610mm; Depth: 28.0”/711mm; Weight: 73 lbs/33.0kg;

Video ở đây